[Tài liệu kĩ thuật] định nghĩa vòng bi FAG

2016-08-26 10:00:23 | Lượt xem 1298

Tài liệu đầy đủ định nghĩa về đặc tính kỹ thuật, ký hiệu các loại vòng bi công nghiệp của hãng FAG

1.Vòng Bi Cầu Rãnh Sâu, Một Dãy Bi
Deep Groove Ball Bearing, Single Row

Ký Hiệu Vòng Bi: 160, 161, 60, S60, 618, 62, S62, 622, 623, 63, S63, 64

Đặc Tính Kỹ Thuật:
- Khả năng chịu lực
  + Hướng kính : trung bình
  + Dọc trục:  trung bình
- Khả năng tự lựa
  + Phụ thuộc vào tải, thường từ 2’ đến 16’
- Tốc độ từ cao đến rất cao
- Ký hiệu đuôi:
• M                 : vòng cách đúc bằng đồng, bi dẫn hướng
• .2RS, .2RSR : hai nắp nhựa
• .W203B        : vòng bi bằng thép không gỉ
• .2ZR, .2Z      : hai nắp sắt

 

2.Vòng Bi Cầu Tiếp Xúc Góc, Một Dãy Bi
Angular Contact Ball Bearings, Single Row 

Ký Hiệu Vòng Bi: 72B, 73B

Đặc Tính Kỹ Thuật:
- Khả năng chịu lực
+ Hướng kính : trung bình
+ Dọc trục: cao
- Khả năng tự lựa: không
- Tốc độ từ cao đến rất cao
- Ký hiệu đuôi:
• B: Thiết kế bên trong co thay đổi, góc tiếp xúc 40
• JP: Vòng cách dập bằng thép kiểu window
• MP: Vòng cách đúc bằng đồng kiểu window•
• TVP: Vòng cách đúc bằng chất dẽo tổng hơp Polyamide có chứa sơi thủy tinh, kiểu window
• UA: Thiết kế phổ biến cho lắp đặt theo cặp, cặp lắp kiểu lắp O và X có khe hơ dọc trục nhỏ
• UO: Thiết kế phổ biến cho lắp đặt theo cặp, cặp lắp kiểu lắp O và X có khe hơ dọc trục bằng 0 

 

3.Vòng Bi Cầu Tiếp Xúc Góc, Hai Dãy Bi
Angular  Contact Ball Bearings, Double Row 

Ký Hiệu Vòng Bi:     32, 33, 32B, 33B, 33DA

Đặc Tính Kỹ Thuật:
- Khả năng chịu lực
+ Hướng kính : trung bình
+ Dọc trục:  cao theo 2 hướng
- Khả năng tự lựa: không
- Tốc độ không cao như loại 1 dãy bi
- Ký hiệu đuôi:
• B: Thiết kế bên trong có thay đổi
• DA: Vòng trong tách làm hai
• M: Vòng cách đúc bằng đồng, bi dẫn hướng
• MA: Vòng cách đúc bằng đồng, vòng ngoài dẫn hướng
• .2RSR: Hai nắp nhựa
• TVH:    Vòng cách kiểu snap đúc bằng chất dẽo tổng hơp Polyamide có chứa sơi thủy tinh, bi dẫn hướng
• TVP:   Vòng cách kiểu window đúc bằng chất dẽo tổng hơp Polyamide có chứa sơi thủy tinh, bi dẫn hướng
• .2ZR:    Hai nắp sắt

32,33      32B,33B      33DA
Góc tiếp xúc       350            250           450
Rãnh điền bi       Có           Không       Không

 

4.Vòng Bi cầu tiếp xúc góc 4 điểm
Four Point Ball Bearing

Ký Hiệu Vòng Bi:  QJ2, QJ3

Đặc Tính Kỹ Thuật:
- Khả năng chịu lực
+ Hướng kính : thấp
+ Dọc trục:  cao theo 2 hướng
- Khả năng tự lựa: ít
- Tốc độ từ TB đến cao
- Ký hiệu đuôi:

MPA     Vòng cách đúc bằng đồng kiểu window, vòng ngoài dẫn hướng
N2        2 rãnh giữ trên gơ vòng ngoài 
TVP      Vòng cách kiểu window đúc bằng chất dẽo tổng hơp Polyamide có chứa sơi thủy tinh, bi dẫn hướng

 

5.Vòng Bi cầu tự lựa
Self-Aligning Ball Bearings

Ký Hiệu Vòng Bi:     12, 13, 22, 23, 112

Đặc Tính Kỹ Thuật:

- Khả năng chịu lực
+ Hướng kính : thấp
+ Dọc trục:thấp 

- Khả năng tự lựa: 
+Vòng bi không bích max 40
+Vòng bi có bích max 1.50

- Tốc độ cao

- Ký hiệu đuôi:
C3     Độ hở hướng kính lơn hơn bình thường
K       Lỗ côn
M      Vòng cách đúc bằng đồng, bi dẫn hướng
.2RS  Hai nắp nhựa
TV    Vòng cách đúc bằng chất dẽo tổng hơp Polyamide có chứa sơi thủy tinh, bi dẫn hướng

 

6.Vòng Bi Trục Chính
Spindle Bearings

Ký Hiệu Vòng Bi:     B70, B719, B72, HCS70,HCS719, HSS70, HSS719 

Đặc Tính Kỹ Thuật:
- Khả năng chịu lực
+ Hướng kính : trung bình
+ Dọc trục:  cao

- Khả năng tự lựa: không

- Tốc độ rất cao

- Ký hiệu đuôi:

C      Góc tiếp xúc 150
E      Góc tiếp xúc 250
P4S  Dung sai cấp chính xác P4S
T      Vòng cách bằng chất dẻo tổng hơp nhựa thông
UL    Thiết kế thông dung cho các kiểu ghép đôi dang O & X, tải trọng ban đầu thấp 


* Các kiểu ghép:

 

7.Vòng Bi chặn 1 hướng, Bi cầu
Thrust Ball Bearings, Single Direction

Ký Hiệu Vòng Bi:  511, 512, 513, 514, 532, 533

Đặc Tính Kỹ Thuật:

- Khả năng chịu lực
+ Hướng kính : không
+ Dọc trục: trung bình

- Khả năng tự lựa: không

- Tốc độ TB

- Ký hiệu đuôi:
FP     Vòng cách đúc bằng thép kiểu window, bi dẫn hướng
M      Vòng cách đúc bằng đồng, bi dẫn hướng
MP    Vòng cách đúc bằng đồng kiểu window, bi dẫn hướng

 

 

8.Vòng Bi chặn 2 hướng, Bi cầu
Thrust Ball Bearings, Double Direction
Ký Hiệu Vòng Bi:      522, 523, 542, 543

Đặc Tính Kỹ Thuật:

- Khả năng chịu lực
+ Hướng kính : không
+ Dọc trục: trung bình theo 2 hướng

- Khả năng tự lựa: không

- Tốc độ TB

- Ký hiệu đuôi:
FP     Vòng cách đúc bằng thép kiểu window, bi dẫn hướng
M      Vòng cách đúc bằng đồng, bi dẫn hướng
MP    Vòng cách đúc bằng đồng kiểu window, bi dẫn hướng

 

 

9.Vòng Bi chặn tiếp xúc góc, 1 hướng, bi cầu
Angular Contact Thrust Ball Bearing, Single Direction
Ký Hiệu Vòng Bi:  7602, 7603

Đặc Tính Kỹ Thuật:

- Khả năng chịu lực
+ Hướng kính : thấp
+ Dọc trục: trung bình

- Khả năng tự lựa: thấp

- Tốc độ cao

- Ký hiệu đuôi:
TVP    Vòng cách kiểu window đúc bằng chất dẽo tổng hơp Polyamide có chứa sơi  thủy tinh, bi dẫn hướng 

10.Vòng Bi chặn tiếp xúc góc, 2 hướng, bi cầu
Angular Contact Thrust Ball Bearing, Double Direction
Ký Hiệu Vòng Bi:    2344, 2347

Đặc Tính Kỹ Thuật:

- Khả năng chịu lực
+ Hướng kính : không
+ Dọc trục: trung bình theo 2 hướng

- Khả năng tự lựa: thấp

- Tốc độ rất cao

- Ký hiệu đuôi:
M     Vòng cách đúc bằng đồng, bi dẫn hướng
SP    Dung sai cấp chính xác SP

 

11.Vòng Bi trụ, 1 dãy bi
Cylindrical Roller Bearing, Single Row
Ký Hiệu Vòng Bi:  NU10, 19, 2, 22, 23, 3   NJ2, 22, 23, 3   NUP2, 22, 23, 3   N2, 3

Đặc Tính Kỹ Thuật:

- Khả năng chịu lực
+ Hướng kính : cao
+ Dọc trục: không ( hoặc chịu được rất ít đối vơi loại có gờ trên vòng trong)

- Khả năng tự lựa: từ 1' - 4'

- Tốc độ từ cao đến rất cao

- Ký hiệu đuôi:
E            Thiết kế tăng cường hiệu suất sử dụng
M, M1    Vòng cách đúc bằng đồng, bi dẫn hướng
TVP2     Vòng cách kiểu window đúc bằng chất dẽo tổng hơp Polyamide có chứa sơi thủy tinh, bi dẫn hướng

 

12.Vòng Bi trụ, 2 dãy bi
Cylindrical Roller Bearing, Double Row
Ký Hiệu Vòng Bi:      NN30ASK.M.SP

Đặc Tính Kỹ Thuật:

- Khả năng chịu lực
+ Hướng kính : rất cao
+ Dọc trục: không hoặc rất ít

- Khả năng tự lựa: rất thấp

- Tốc độ từ cao đến rất cao

- Ký hiệu đuôi:
A     Thiết kế bên trong co thay đổi
S     Rãnh dau và lỗ dầu trên vong ngoài
K     Lỗ côn, độ côn 1:12
M    Vòng cách đúc bằng đồng, bi dẫn hướng
SP   Dung sai đặc biệt chính xác, khe hơ vòng bi cấp C1NA

 

13.Vòng Bi Côn
Tapered Roller Bearings
Ký Hiệu Vòng Bi:    302, 303, 313, 320, 322, 323, 329, 330, 331, 332

Đặc Tính Kỹ Thuật:

- Khả năng chịu lực
+ Hướng kính : cao
+ Dọc trục: cao

- Khả năng tự lựa: từ 1'-4'

- Tốc độ từ TB đến cao

- Ký hiệu đuôi:
A                  Thiết kế bên trong co thay đổi
A…N11CA    Khe hơ dọc trục A theo µm, 2 vòng bi côn lap theo kiểu X vơi miếng đệm giữa 2 vòng 
B                 Góc tiếp xúc tăng lên
X                  Kích thước bên ngoai thích ứng vơi tiêu chuan quốc tế

 

14. Vòng Bi Tang trống tự lựa 1 dãy bi
Barrel Roller Bearings
Ký Hiệu Vòng Bi:    202, 203

Đặc Tính Kỹ Thuật:

- Khả năng chịu lực
+ Hướng kính : rất cao
+ Dọc trục: thấp

- Khả năng tự lựa: rất cao max 4*

- Tốc độ từ thấp đến TB

- Ký hiệu đuôi:
C3      Độ hơ hướng kính lơn hơn bình thường
K        Lỗ côn
MB     Vòng cách đúc bằng đồng, vòng trong dẫn hướng
T        Vòng cách kiểu window đúc bằng chất dẽo tổng hơp Polyamide có chứa sơi thủy tinh

 

15. Vòng Bi Tang trống tự lựa 2 dãy bi
Barrel Roller Bearings
Ký Hiệu Vòng Bi:    213, 222, 223, 230, 231, 232, 233, 239, 240, 241

Đặc Tính Kỹ Thuật:

- Khả năng chịu lực
+ Hướng kính : rất cao
+ Dọc trục: TB

- Khả năng tự lựa: tốt từ 0,5* - 2*

- Tốc độ từ thấp đến TB

- Ký hiệu đuôi:
A, B        Thiết kế bên trong co thay đổi
E, E1       Thiết kế tăng cường hiệu suất sử dụng
K             Lỗ côn, độ côn 1:12
K30          Lỗ côn, độ côn 1:30
M            Vòng cách đúc bằng đồng, bi dẫn hướng
MA         Vòng cách đúc bằng đồng, vòng ngoài dẫn hướng
MB         Vòng cách đúc bằng đồng, vòng trong dẫn hướng
S            Rãnh dau và lỗ dầu trên vong ngoài 
T41A     Thiết kế đặc biệt cho ứng suất rung động vơi dung sai đường kính nhỏ, khe hơ hướng kính cấp C4
TVPB    Vòng cách kiểu window đúc bằng chất dẽo tổng hơp Polyamide có  chứa sơi thủy tinh, vòng trong dẫn hướng

 

16. Vòng Bi chặn, Bi trụ mặt cầu
Spherical Roller Thrust Bearings
Ký Hiệu Vòng Bi:      292E, 293E, 294E

Đặc Tính Kỹ Thuật:

- Khả năng chịu lực
+ Hướng kính :  TB
+ Dọc trục: rất cao

- Khả năng tự lựa: tốt từ 1,5* - 2,5*

- Tốc độ từ TB đến cao

- Ký hiệu đuôi:
E        Thiết kế tăng cường hiệu suất sử dụng
MB     Vòng cách đúc bằng đồng, dẫn hướng bằng thớt lắp vào trục

 

17. Vòng Bi chặn, Bi trụ
Cylindrical  Roller Thrust Bearings
Ký Hiệu Vòng Bi:        811, 812

Đặc Tính Kỹ Thuật:

- Khả năng chịu lực
+ Hướng kính :  không
+ Dọc trục: rất cao

- Khả năng tự lựa: không

- Tốc độ thấp

- Ký hiệu đuôi:
LPB    Vòng cách kiểu window đúc bằng kim loại nhẹ, trục dẫn hướng
MB     Vòng cách đúc bằng đồng, trục dẫn hướng
MPB   Vòng cách kiểu window đúc bằng đồng, trục dẫn hướng
TVPB,TVPB1     Vòng cách kiểu window đúc bằng chất dẽo tổng hơp Polyamide có chứa sơi thủy tinh, trục dẫn hướng.


Trên đây là định nghĩa về cấu tạo và đặc tính kỹ của một số loại vòng bi có ứng dụng thường xuyên trong công nghiệp. Hãy share nếu bạn thấy bài viết này hữu ích!

BÀI VIẾT KHÁC